TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iambic

UK/aɪˈæmbɪk/ US/aɪˈæmbɪk/ giọng máy của trình duyệt

iambic nghĩa là thơ iambơ, theo nhịp thơ iambơ, câu thơ iambơ, iambơ.

Nghĩa của iambic

Tính từ

  1. Thuộc Thơ iambơ; theo nhịp thơ iambơ.

Danh từ

  1. Câu thơ iambơ.
  2. Iambơ (thơ trào phúng cổ Hy-lạp).

Dạng từ của iambic

So sánh hơnmore iambic
So sánh nhấtmost iambic
Số nhiềuiambics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iambic

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

iambic nghĩa là gì?

iambic (tính từ, danh từ) nghĩa là thơ iambơ, theo nhịp thơ iambơ, câu thơ iambơ, iambơ.

iambic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iambic: giọng Anh (UK) /aɪˈæmbɪk/, giọng Mỹ (US) /aɪˈæmbɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.