iambic
UK/aɪˈæmbɪk/
US/aɪˈæmbɪk/
giọng máy của trình duyệt
iambic nghĩa là thơ iambơ, theo nhịp thơ iambơ, câu thơ iambơ, iambơ.
Nghĩa của iambic
Tính từ
- Thuộc Thơ iambơ; theo nhịp thơ iambơ.
Danh từ
- Câu thơ iambơ.
- Iambơ (thơ trào phúng cổ Hy-lạp).
Dạng từ của iambic
| So sánh hơn | more iambic |
| So sánh nhất | most iambic |
| Số nhiều | iambics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iambic
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
iambic nghĩa là gì?
iambic (tính từ, danh từ) nghĩa là thơ iambơ, theo nhịp thơ iambơ, câu thơ iambơ, iambơ.
iambic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iambic: giọng Anh (UK) /aɪˈæmbɪk/, giọng Mỹ (US) /aɪˈæmbɪk/.