iambus
giọng máy của trình duyệt
iambus nghĩa là nhịp thơ iambơ.
Nghĩa của iambus
Danh từ
- Nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn một dài).
Dạng từ của iambus
| Số nhiều | iambuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iambus
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
iambus nghĩa là gì?
iambus (danh từ) nghĩa là nhịp thơ iambơ.