TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iced

UK/ˈaɪst/ US/ˈaɪst/ giọng máy của trình duyệt

iced nghĩa là đóng băng, phủ băng.

Nghĩa của iced

Tính từ

  1. Đóng băng.
  2. Phủ băng.
  3. Ướp nước đá, ướp lạnh, có nước đá.
    • iced coffeecà phê ướp lạnh cà phê đá
  4. Phủ một lượt đường cô (bánh...).

Dạng từ của iced

So sánh hơnmore iced
So sánh nhấtmost iced

Họ từ của iced

Cụm từ, thành ngữ với iced

  • iced coffee — Cà phê đá, cà phê sữa đá.
  • iced tea — Trà đá.

Câu ví dụ với iced

  • If your throat hurts, you shouldn't drink iced water. Nếu bị đau họng thì không được uống nước đá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

iced nghĩa là gì?

iced (tính từ) nghĩa là đóng băng, phủ băng.

iced phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iced: giọng Anh (UK) /ˈaɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.