iced
UK/ˈaɪst/
US/ˈaɪst/
giọng máy của trình duyệt
iced nghĩa là đóng băng, phủ băng.
Nghĩa của iced
Tính từ
- Đóng băng.
- Phủ băng.
- Ướp nước đá, ướp lạnh, có nước đá.
- iced coffeecà phê ướp lạnh cà phê đá
- Phủ một lượt đường cô (bánh...).
Dạng từ của iced
| So sánh hơn | more iced |
| So sánh nhất | most iced |
Họ từ của iced
Cụm từ, thành ngữ với iced
- iced coffee — Cà phê đá, cà phê sữa đá.
- iced tea — Trà đá.
Câu ví dụ với iced
- If your throat hurts, you shouldn't drink iced water. Nếu bị đau họng thì không được uống nước đá.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
iced nghĩa là gì?
iced (tính từ) nghĩa là đóng băng, phủ băng.
iced phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iced: giọng Anh (UK) /ˈaɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪst/.