ice cream
UK/ˌaɪsˈkɹiːm/
giọng máy của trình duyệt
ice cream nghĩa là kem, cà rem.
Nghĩa của ice cream
Danh từ
- Kem, cà rem.
Dạng từ của ice cream
| Số nhiều | ice creams |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ice cream
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ice cream
- I want to eat ice cream. Tôi muốn ăn kem.
- My friend likes chocolate ice cream. Bạn tôi thích kem sô cô la.
- I want to go eat an ice cream. Tôi muốn đi ăn kem.
- I want to eat a black sesame ice cream. Tôi muốn ăn kem vừng đen.
- I ate ice cream, too. Tôi cũng đã ăn kem.
- I want to eat either ice cream or shaved ice. Tôi muốn ăn kem hoặc đá bào.
- Everybody likes ice cream. Mọi người đều thích kem.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ice cream nghĩa là gì?
ice cream (danh từ) nghĩa là kem, cà rem.
ice cream phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ice cream: giọng Anh (UK) /ˌaɪsˈkɹiːm/.