TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ice cream

UK/ˌaɪsˈkɹiːm/ giọng máy của trình duyệt

ice cream nghĩa là kem, cà rem.

Nghĩa của ice cream

Danh từ

  1. Kem, cà rem.

Dạng từ của ice cream

Số nhiềuice creams

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ice cream

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ice cream

  • I want to eat ice cream. Tôi muốn ăn kem.
  • My friend likes chocolate ice cream. Bạn tôi thích kem sô cô la.
  • I want to go eat an ice cream. Tôi muốn đi ăn kem.
  • I want to eat a black sesame ice cream. Tôi muốn ăn kem vừng đen.
  • I ate ice cream, too. Tôi cũng đã ăn kem.
  • I want to eat either ice cream or shaved ice. Tôi muốn ăn kem hoặc đá bào.
  • Everybody likes ice cream. Mọi người đều thích kem.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ice cream nghĩa là gì?

ice cream (danh từ) nghĩa là kem, cà rem.

ice cream phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ice cream: giọng Anh (UK) /ˌaɪsˈkɹiːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.