ichnography
UK/ɪkˈnɒɡɹəfi/
US/ɪkˈnɑɡɹəfi/
giọng máy của trình duyệt
ichnography nghĩa là sơ đồ tầng nhà.
Nghĩa của ichnography
Danh từ
- Phép vẽ sơ đồ (nhà cửa...) trên mặt bằng.
- Sơ đồ tầng nhà.
Dạng từ của ichnography
| Số nhiều | ichnographies |
Câu hỏi thường gặp
ichnography nghĩa là gì?
ichnography (danh từ) nghĩa là sơ đồ tầng nhà.
ichnography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ichnography: giọng Anh (UK) /ɪkˈnɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈnɑɡɹəfi/.