ichthyosaurian
giọng máy của trình duyệt
ichthyosaurian nghĩa là thằn lằn cá, ngư long.
Nghĩa của ichthyosaurian
Danh từ
- Thằn lằn cá; ngư long (đã tuyệt chủng).
Tính từ
- Thuộc thằn lằn cá; thuộc ngư long.
Dạng từ của ichthyosaurian
| So sánh hơn | more ichthyosaurian |
| So sánh nhất | most ichthyosaurian |
| Số nhiều | ichthyosaurians |
Câu hỏi thường gặp
ichthyosaurian nghĩa là gì?
ichthyosaurian (danh từ, tính từ) nghĩa là thằn lằn cá, ngư long.