TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iconodule

giọng máy của trình duyệt

iconodule nghĩa là người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng.

Nghĩa của iconodule

Danh từ

  1. Người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng.

Dạng từ của iconodule

Số nhiềuiconodules

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iconodule

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

iconodule nghĩa là gì?

iconodule (danh từ) nghĩa là người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.