TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iconological

giọng máy của trình duyệt

iconological nghĩa là khoa nghiên cứu tượng, tượng, hình tượng.

Nghĩa của iconological

Tính từ

  1. Thuộc Khoa nghiên cứu tượng, (thuộc) khoa nghiên cứu hình tượng.
  2. Thuộc Tượng, (thuộc) hình tượng.

Dạng từ của iconological

So sánh hơnmore iconological
So sánh nhấtmost iconological

Câu hỏi thường gặp

iconological nghĩa là gì?

iconological (tính từ) nghĩa là khoa nghiên cứu tượng, tượng, hình tượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.