TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iconology

UK/aɪkəˈnɒlədʒi/ giọng máy của trình duyệt

iconology nghĩa là khoa nghiên cứu tượng.

Nghĩa của iconology

Danh từ

  1. Khoa nghiên cứu tượng, khoa nghiên cứu hình tượng.
  2. Khoa nghiên cứu thánh tượng.
  3. Tượng hình (nói chung).
  4. Thánh tượng, thần tượng (nói chung).
  5. Sự tượng trưng, hình ảnh tượng trưng.

Dạng từ của iconology

Số nhiềuiconologies

Câu hỏi thường gặp

iconology nghĩa là gì?

iconology (danh từ) nghĩa là khoa nghiên cứu tượng.

iconology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iconology: giọng Anh (UK) /aɪkəˈnɒlədʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.