TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iconolatry

UK/ˌaɪ.kəˈnɒ.lə.triː/ US/ˌaɪ.kəˈnɒ.lə.tɹi/ giọng máy của trình duyệt

iconolatry nghĩa là sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng.

Nghĩa của iconolatry

Danh từ

  1. Sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng.

Dạng từ của iconolatry

Số nhiềuiconolatries

Họ từ của iconolatry

Câu hỏi thường gặp

iconolatry nghĩa là gì?

iconolatry (danh từ) nghĩa là sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng.

iconolatry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iconolatry: giọng Anh (UK) /ˌaɪ.kəˈnɒ.lə.triː/, giọng Mỹ (US) /ˌaɪ.kəˈnɒ.lə.tɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.