iconolatry
UK/ˌaɪ.kəˈnɒ.lə.triː/
US/ˌaɪ.kəˈnɒ.lə.tɹi/
giọng máy của trình duyệt
iconolatry nghĩa là sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng.
Nghĩa của iconolatry
Danh từ
- Sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng.
Dạng từ của iconolatry
| Số nhiều | iconolatries |
Họ từ của iconolatry
Câu hỏi thường gặp
iconolatry nghĩa là gì?
iconolatry (danh từ) nghĩa là sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng.
iconolatry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iconolatry: giọng Anh (UK) /ˌaɪ.kəˈnɒ.lə.triː/, giọng Mỹ (US) /ˌaɪ.kəˈnɒ.lə.tɹi/.