TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iconometer

giọng máy của trình duyệt

iconometer nghĩa là cái định cỡ, cái định tầm xa.

Nghĩa của iconometer

Danh từ

  1. Cái định cỡ.
  2. Cái định tầm xa.

Dạng từ của iconometer

Số nhiềuiconometers

Câu hỏi thường gặp

iconometer nghĩa là gì?

iconometer (danh từ) nghĩa là cái định cỡ, cái định tầm xa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.