TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

identification problem

US/ ˈprɑː.bləm/ giọng máy của trình duyệt

identification problem nghĩa là bài toán nhận dạng.

Nghĩa của identification problem

Danh từ

  1. Kinh tế học Bài toán nhận dạng.

Câu hỏi thường gặp

identification problem nghĩa là gì?

identification problem (danh từ) nghĩa là bài toán nhận dạng.

identification problem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của identification problem: giọng Mỹ (US) / ˈprɑː.bləm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.