TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

identification

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/aɪˌdɛn(t)ɪfɪˈkeɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

identification nghĩa là sự đồng nhất hoá, sự nhận ra, sự nhận dạng.

Nghĩa của identification

Danh từ

  1. Sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất.
  2. Sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì).
  3. Sự phát hiện ra, sự nhận diện ra.
    • identification of enemy unitssự phát hiện ra những đơn vị địch
  4. Sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào.
    • identification with the partysự gắn bó chặt chẽ với đảng
    • identification with the student movenmentsự gia nhập phong trào học sinh

Dạng từ của identification

Số nhiềuidentifications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với identification

Đồng nghĩa

Họ từ của identification

Cụm từ, thành ngữ với identification

  • identification problem — Bài toán nhận dạng.

Câu hỏi thường gặp

identification nghĩa là gì?

identification (danh từ) nghĩa là sự đồng nhất hoá, sự nhận ra, sự nhận dạng.

identification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của identification: giọng Mỹ (US) /aɪˌdɛn(t)ɪfɪˈkeɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.