TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

identikit

UK/aɪˈdɛntɪkɪt/ giọng máy của trình duyệt

identikit nghĩa là Hình vẽ nhận dạng theo sự mô tả của các nhân chứng.

Nghĩa của identikit

Danh từ

  1. Hình vẽ nhận dạng theo sự mô tả của các nhân chứng.

Dạng từ của identikit

Số nhiềuidentikits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với identikit

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

identikit nghĩa là gì?

identikit (danh từ) nghĩa là Hình vẽ nhận dạng theo sự mô tả của các nhân chứng.

identikit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của identikit: giọng Anh (UK) /aɪˈdɛntɪkɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.