identikit
UK/aɪˈdɛntɪkɪt/
giọng máy của trình duyệt
identikit nghĩa là Hình vẽ nhận dạng theo sự mô tả của các nhân chứng.
Nghĩa của identikit
Danh từ
- Hình vẽ nhận dạng theo sự mô tả của các nhân chứng.
Dạng từ của identikit
| Số nhiều | identikits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với identikit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
identikit nghĩa là gì?
identikit (danh từ) nghĩa là Hình vẽ nhận dạng theo sự mô tả của các nhân chứng.
identikit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của identikit: giọng Anh (UK) /aɪˈdɛntɪkɪt/.