TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

identify

Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/aɪˈdɛn.tɪ.faɪ/ US/aɪˈdɛn.(t)ə.faɪ/ giọng máy của trình duyệt

identify nghĩa là đồng nhất hoá, coi như nhau, nhận ra, làm cho nhận ra.

Nghĩa của identify

Ngoại động từ

  1. Đồng nhất hoá, coi như nhau.
  2. Nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng.
    • to identify oneself withgắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình với
    • to identify oneself with a partygắn bó chặt chẽ với một đảng

Nội động từ

  1. Đồng nhất với, đồng cảm với.
    • to identify with the hero of the novelđồng cảm với nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết

Dạng từ của identify

Ngôi thứ ba số ítidentifies
Hiện tại phân từ (-ing)identifying
Quá khứ phân từidentified
Quá khứidentified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với identify

Đồng nghĩa

Họ từ của identify

Câu ví dụ với identify

  • Identify all the traffic lights in this picture. Hãy xác định các biển báo trong bức tranh này.
  • The killer was identified thanks to footprints left at the scene. Kẻ sát nhân bị phát hiện nhờ vào dấu chân để lại ở hiện trường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

identify nghĩa là gì?

identify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đồng nhất hoá, coi như nhau, nhận ra, làm cho nhận ra.

identify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của identify: giọng Anh (UK) /aɪˈdɛn.tɪ.faɪ/, giọng Mỹ (US) /aɪˈdɛn.(t)ə.faɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.