identify
Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/aɪˈdɛn.tɪ.faɪ/
US/aɪˈdɛn.(t)ə.faɪ/
giọng máy của trình duyệt
identify nghĩa là đồng nhất hoá, coi như nhau, nhận ra, làm cho nhận ra.
Nghĩa của identify
Ngoại động từ
- Đồng nhất hoá, coi như nhau.
- Nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng.
- to identify oneself withgắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình với
- to identify oneself with a partygắn bó chặt chẽ với một đảng
Nội động từ
- Đồng nhất với, đồng cảm với.
- to identify with the hero of the novelđồng cảm với nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết
Dạng từ của identify
| Ngôi thứ ba số ít | identifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | identifying |
| Quá khứ phân từ | identified |
| Quá khứ | identified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với identify
Đồng nghĩa
Họ từ của identify
Câu ví dụ với identify
- Identify all the traffic lights in this picture. Hãy xác định các biển báo trong bức tranh này.
- The killer was identified thanks to footprints left at the scene. Kẻ sát nhân bị phát hiện nhờ vào dấu chân để lại ở hiện trường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
identify nghĩa là gì?
identify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đồng nhất hoá, coi như nhau, nhận ra, làm cho nhận ra.
identify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của identify: giọng Anh (UK) /aɪˈdɛn.tɪ.faɪ/, giọng Mỹ (US) /aɪˈdɛn.(t)ə.faɪ/.