TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

identity crisis

giọng máy của trình duyệt

identity crisis nghĩa là khủng hoảng bản sắc, khủng hoảng danh tính.

Nghĩa của identity crisis

Danh từ

  1. Khủng hoảng bản sắc, khủng hoảng danh tính.

Dạng từ của identity crisis

Số nhiềuidentity crises

Câu hỏi thường gặp

identity crisis nghĩa là gì?

identity crisis (danh từ) nghĩa là khủng hoảng bản sắc, khủng hoảng danh tính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.