TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idiograph

giọng máy của trình duyệt

idiograph nghĩa là dấu đặc biệt, chữ ký.

Nghĩa của idiograph

Danh từ

  1. Dấu đặc biệt.
  2. Chữ ký.
  3. Nhãn hiệu.

Dạng từ của idiograph

Số nhiềuidiographs

Câu hỏi thường gặp

idiograph nghĩa là gì?

idiograph (danh từ) nghĩa là dấu đặc biệt, chữ ký.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.