TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idiomaticity

UK/ˈɪd.i.əʊ.məˈtɪ.si.ti/ giọng máy của trình duyệt

idiomaticity nghĩa là tính chất thành ngữ, đặc tính thành ngữ.

Nghĩa của idiomaticity

Danh từ

  1. Tính chất thành ngữ.
  2. Đặc tính thành ngữ.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đặc tính rõ rệt.

Dạng từ của idiomaticity

Số nhiềuidiomaticities

Họ từ của idiomaticity

Câu hỏi thường gặp

idiomaticity nghĩa là gì?

idiomaticity (danh từ) nghĩa là tính chất thành ngữ, đặc tính thành ngữ.

idiomaticity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idiomaticity: giọng Anh (UK) /ˈɪd.i.əʊ.məˈtɪ.si.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.