idler
UK/ˈaɪ̯dləː/
US/ˈaɪ̯dlɚ/
giọng máy của trình duyệt
idler nghĩa là người lười biếng, bánh xe đệm.
Nghĩa của idler
Danh từ
- Người ăn không ngồi rồi; người lười biếng.
- Kỹ thuật Bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng ((cũng) idle_wheel).
- Kỹ thuật Puli đệm ((cũng) idle_pulley).
- Toa (xe lửa) chở hàng đệm.
Dạng từ của idler
| Số nhiều | idlers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idler
Đồng nghĩa
bumdawdlerdo-naughtdo-nothingdossergood-for-nothinglallygaglaggardlayaboutlazyboneslie-abedloaferlounger
Trái nghĩa
Họ từ của idler
Câu hỏi thường gặp
idler nghĩa là gì?
idler (danh từ) nghĩa là người lười biếng, bánh xe đệm.
idler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của idler: giọng Anh (UK) /ˈaɪ̯dləː/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ̯dlɚ/.