TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idler

UK/ˈaɪ̯dləː/ US/ˈaɪ̯dlɚ/ giọng máy của trình duyệt

idler nghĩa là người lười biếng, bánh xe đệm.

Nghĩa của idler

Danh từ

  1. Người ăn không ngồi rồi; người lười biếng.
  2. Kỹ thuật Bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng ((cũng) idle_wheel).
  3. Kỹ thuật Puli đệm ((cũng) idle_pulley).
  4. Toa (xe lửa) chở hàng đệm.

Dạng từ của idler

Số nhiềuidlers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idler

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của idler

Câu hỏi thường gặp

idler nghĩa là gì?

idler (danh từ) nghĩa là người lười biếng, bánh xe đệm.

idler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idler: giọng Anh (UK) /ˈaɪ̯dləː/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ̯dlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.