TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idola

giọng máy của trình duyệt

idola nghĩa là hình tượng, ý niệm.

Nghĩa của idola

Danh từ

  1. Hình tượng; ý niệm.
  2. Triết học Quan niệm sai lầm ((cũng) idol).

Câu hỏi thường gặp

idola nghĩa là gì?

idola (danh từ) nghĩa là hình tượng, ý niệm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.