TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idolater

US/ˌaɪˈdɑlətəɹ/ giọng máy của trình duyệt

idolater nghĩa là người chiêm ngưỡng, người sùng bái.

Nghĩa của idolater

Danh từ

  1. Người sùng bái thần tượng.
  2. Người chiêm ngưỡng, người sùng bái, người tôn sùng (vật gì hay người nào).
    • to be an idolater of Shakespearelà một người tôn sùng Sếch-xpia

Dạng từ của idolater

Số nhiềuidolaters

Câu hỏi thường gặp

idolater nghĩa là gì?

idolater (danh từ) nghĩa là người chiêm ngưỡng, người sùng bái.

idolater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idolater: giọng Mỹ (US) /ˌaɪˈdɑlətəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.