idolater
US/ˌaɪˈdɑlətəɹ/
giọng máy của trình duyệt
idolater nghĩa là người chiêm ngưỡng, người sùng bái.
Nghĩa của idolater
Danh từ
- Người sùng bái thần tượng.
- Người chiêm ngưỡng, người sùng bái, người tôn sùng (vật gì hay người nào).
- to be an idolater of Shakespearelà một người tôn sùng Sếch-xpia
Dạng từ của idolater
| Số nhiều | idolaters |
Câu hỏi thường gặp
idolater nghĩa là gì?
idolater (danh từ) nghĩa là người chiêm ngưỡng, người sùng bái.
idolater phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của idolater: giọng Mỹ (US) /ˌaɪˈdɑlətəɹ/.