TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idol

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaɪ.dl̩/ US/ˈaɪ.dl̩/ giọng máy của trình duyệt

idol nghĩa là tượng thần, thần tượng, người được sùng bái.

Nghĩa của idol

Danh từ

  1. Tượng thần, thần tượng.
  2. Nghĩa bóng Thần tượng, người được sùng bái, vật được tôn sùng.
  3. Ma quỷ.
  4. Triết học Quan niệm sai lầm ((cũng) idolum).

Dạng từ của idol

Số nhiềuidols

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idol

Đồng nghĩa

Họ từ của idol

Câu hỏi thường gặp

idol nghĩa là gì?

idol (danh từ) nghĩa là tượng thần, thần tượng, người được sùng bái.

idol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idol: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.dl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.dl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.