TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idolatress

UK/aɪˈdɒ.lə.tɹɛs/ US/aɪˈdɒ.lə.tɹɛs/ giọng máy của trình duyệt

idolatress nghĩa là Người đàn bà sùng bái thần tượng.

Nghĩa của idolatress

Danh từ

  1. Người đàn bà sùng bái thần tượng.
  2. Người đàn bà chiêm ngưỡng, người đàn bà sùng bái, người đàn bà tôn sùng.

Dạng từ của idolatress

Số nhiềuidolatresses

Câu hỏi thường gặp

idolatress nghĩa là gì?

idolatress (danh từ) nghĩa là Người đàn bà sùng bái thần tượng.

idolatress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idolatress: giọng Anh (UK) /aɪˈdɒ.lə.tɹɛs/, giọng Mỹ (US) /aɪˈdɒ.lə.tɹɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.