idolatrous
UK/aɪˈdɒlətrəs/
US/aɪˈdɒlətrəs/
giọng máy của trình duyệt
idolatrous nghĩa là sùng bái thần tượng.
Nghĩa của idolatrous
Tính từ
- Có tính chất sùng bái, có tính chất chiêm ngưỡng, có tính chất tôn sùng.
- Sùng bái thần tượng.
Dạng từ của idolatrous
| So sánh hơn | more idolatrous |
| So sánh nhất | most idolatrous |
Họ từ của idolatrous
Câu hỏi thường gặp
idolatrous nghĩa là gì?
idolatrous (tính từ) nghĩa là sùng bái thần tượng.
idolatrous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của idolatrous: giọng Anh (UK) /aɪˈdɒlətrəs/, giọng Mỹ (US) /aɪˈdɒlətrəs/.