idolatrize
giọng máy của trình duyệt
idolatrize nghĩa là thần tượng hoá, tôn sùng, sùng bái, sùng bái thần tượng.
Nghĩa của idolatrize
Ngoại động từ
- Thần tượng hoá.
- Tôn sùng, sùng bái, chiêm ngưỡng.
Nội động từ
- Sùng bái thần tượng.
Dạng từ của idolatrize
| Ngôi thứ ba số ít | idolatrizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | idolatrizing |
| Quá khứ phân từ | idolatrized |
| Quá khứ | idolatrized |
Câu hỏi thường gặp
idolatrize nghĩa là gì?
idolatrize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thần tượng hoá, tôn sùng, sùng bái, sùng bái thần tượng.