TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idolatrize

giọng máy của trình duyệt

idolatrize nghĩa là thần tượng hoá, tôn sùng, sùng bái, sùng bái thần tượng.

Nghĩa của idolatrize

Ngoại động từ

  1. Thần tượng hoá.
  2. Tôn sùng, sùng bái, chiêm ngưỡng.

Nội động từ

  1. Sùng bái thần tượng.

Dạng từ của idolatrize

Ngôi thứ ba số ítidolatrizes
Hiện tại phân từ (-ing)idolatrizing
Quá khứ phân từidolatrized
Quá khứidolatrized

Câu hỏi thường gặp

idolatrize nghĩa là gì?

idolatrize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thần tượng hoá, tôn sùng, sùng bái, sùng bái thần tượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.