TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idolatrizer

giọng máy của trình duyệt

idolatrizer nghĩa là người thần tượng hoá, người tôn sùng, người sùng bái.

Nghĩa của idolatrizer

Danh từ

  1. Người thần tượng hoá.
  2. Người tôn sùng, người sùng bái, người chiêm ngưỡng.
  3. Người sùng bái thần tượng.

Câu hỏi thường gặp

idolatrizer nghĩa là gì?

idolatrizer (danh từ) nghĩa là người thần tượng hoá, người tôn sùng, người sùng bái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.