TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idyll

UK/ˈɪd.ɪl/ US/ˈaɪ.dɪl/ giọng máy của trình duyệt

idyll nghĩa là thơ điền viên, khúc đồng quê.

Nghĩa của idyll

Danh từ

  1. Văn học Thơ điền viên.
  2. Âm nhạc Khúc đồng quê.
  3. Cảnh đồng quê, cảnh điền viên.
  4. Câu chuyện tình thơ mộng đồng quê.

Dạng từ của idyll

Số nhiềuidylls

Họ từ của idyll

Câu hỏi thường gặp

idyll nghĩa là gì?

idyll (danh từ) nghĩa là thơ điền viên, khúc đồng quê.

idyll phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idyll: giọng Anh (UK) /ˈɪd.ɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.dɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.