TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idyl

giọng máy của trình duyệt

idyl nghĩa là thơ điền viên, khúc đồng quê.

Nghĩa của idyl

Danh từ

  1. Văn học Thơ điền viên.
  2. Âm nhạc Khúc đồng quê.
  3. Cảnh đồng quê, cảnh điền viên.
  4. Câu chuyện tình thơ mộng đồng quê.

Câu hỏi thường gặp

idyl nghĩa là gì?

idyl (danh từ) nghĩa là thơ điền viên, khúc đồng quê.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.