idyllic
UK/ɪˈdɪlɪk/
US/aɪˈdɪlɪk/
giọng máy của trình duyệt
idyllic nghĩa là thơ điền viên, khúc đồng quê.
Nghĩa của idyllic
Tính từ
- Thuộc Thơ điền viên.
- Âm nhạc (thuộc) khúc đồng quê.
- Bình dị; đồng quê, điền viên, thôn dã.
Dạng từ của idyllic
| So sánh hơn | more idyllic |
| So sánh nhất | most idyllic |
| Số nhiều | idyllics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idyllic
Đồng nghĩa
Họ từ của idyllic
Câu hỏi thường gặp
idyllic nghĩa là gì?
idyllic (tính từ) nghĩa là thơ điền viên, khúc đồng quê.
idyllic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của idyllic: giọng Anh (UK) /ɪˈdɪlɪk/, giọng Mỹ (US) /aɪˈdɪlɪk/.