TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idyllic

UK/ɪˈdɪlɪk/ US/aɪˈdɪlɪk/ giọng máy của trình duyệt

idyllic nghĩa là thơ điền viên, khúc đồng quê.

Nghĩa của idyllic

Tính từ

  1. Thuộc Thơ điền viên.
  2. Âm nhạc (thuộc) khúc đồng quê.
  3. Bình dị; đồng quê, điền viên, thôn dã.

Dạng từ của idyllic

So sánh hơnmore idyllic
So sánh nhấtmost idyllic
Số nhiềuidyllics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idyllic

Đồng nghĩa

Họ từ của idyllic

Câu hỏi thường gặp

idyllic nghĩa là gì?

idyllic (tính từ) nghĩa là thơ điền viên, khúc đồng quê.

idyllic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idyllic: giọng Anh (UK) /ɪˈdɪlɪk/, giọng Mỹ (US) /aɪˈdɪlɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.