sylvan
UK/ˈsɪl.vən/
US/ˈsɪl.vən/
giọng máy của trình duyệt
sylvan nghĩa là rừng, có rừng, nông thôn, đồng quê.
Nghĩa của sylvan
Tính từ
- Thuộc Rừng; có rừng.
- Thuộc Nông thôn, (thuộc) đồng quê.
Dạng từ của sylvan
| So sánh hơn | more sylvan |
| So sánh nhất | most sylvan |
| Số nhiều | sylvans |
Họ từ của sylvan
Câu hỏi thường gặp
sylvan nghĩa là gì?
sylvan (tính từ) nghĩa là rừng, có rừng, nông thôn, đồng quê.
sylvan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sylvan: giọng Anh (UK) /ˈsɪl.vən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪl.vən/.