TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

if only

giọng máy của trình duyệt

if only nghĩa là giá mà.

Nghĩa của if only

Liên từ

  1. Giá mà.
    • if only I knewgiá mà tôi biết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với if only

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với if only

  • If only it would stop raining! Ước gì trời tạnh mưa!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

if only nghĩa là gì?

if only (liên từ) nghĩa là giá mà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.