iffy
UK/ˈɪfi/
US/ˈɪfi/
giọng máy của trình duyệt
iffy nghĩa là không chắc chắn, không nhất quyết.
Nghĩa của iffy
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) không chắc chắn, không nhất quyết, không dứt khoát.
Dạng từ của iffy
| So sánh hơn | iffier |
| So sánh nhất | iffiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iffy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của iffy
Câu hỏi thường gặp
iffy nghĩa là gì?
iffy (tính từ) nghĩa là không chắc chắn, không nhất quyết.
iffy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iffy: giọng Anh (UK) /ˈɪfi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪfi/.