TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iffy

UK/ˈɪfi/ US/ˈɪfi/ giọng máy của trình duyệt

iffy nghĩa là không chắc chắn, không nhất quyết.

Nghĩa của iffy

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) không chắc chắn, không nhất quyết, không dứt khoát.

Dạng từ của iffy

So sánh hơniffier
So sánh nhấtiffiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iffy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của iffy

Câu hỏi thường gặp

iffy nghĩa là gì?

iffy (tính từ) nghĩa là không chắc chắn, không nhất quyết.

iffy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iffy: giọng Anh (UK) /ˈɪfi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪfi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.