TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

igniter

US/ɪɡ.ˈnɑɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

igniter nghĩa là người nhóm lửa, người đốt cháy, mồi lửa, bộ phận đánh lửa.

Nghĩa của igniter

Danh từ

  1. Người nhóm lửa, người đốt cháy.
  2. Mồi lửa; bộ phận đánh lửa (trong máy).
  3. Ngòi nổ, kíp nổ.

Dạng từ của igniter

Số nhiềuigniters

Câu hỏi thường gặp

igniter nghĩa là gì?

igniter (danh từ) nghĩa là người nhóm lửa, người đốt cháy, mồi lửa, bộ phận đánh lửa.

igniter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của igniter: giọng Mỹ (US) /ɪɡ.ˈnɑɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.