TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ignition

UK/ɪɡˈnɪʃən/ US/ɪɡˈnɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

ignition nghĩa là sự đốt cháy, sự bốc cháy, sự mồi lửa, sự đánh lửa.

Nghĩa của ignition

Danh từ

  1. Sự đốt cháy, sự bốc cháy.
  2. Sự mồi lửa, sự đánh lửa.
    • battery ignitionsự mồi lửa bằng ắc quy
    • spark ignitionsự mồi bằng tia lửa
  3. Bộ phận mồi lửa, bộ phận đánh lửa (trong máy) ((viết tắt) ign).

Dạng từ của ignition

Số nhiềuignitions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignition

Đồng nghĩa

Họ từ của ignition

Câu hỏi thường gặp

ignition nghĩa là gì?

ignition (danh từ) nghĩa là sự đốt cháy, sự bốc cháy, sự mồi lửa, sự đánh lửa.

ignition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ignition: giọng Anh (UK) /ɪɡˈnɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈnɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.