iguana
UK/ɪ.ɡjuˈɑːnə/
US/ɪˈɡwɑnə/
giọng máy của trình duyệt
iguana nghĩa là con giông mào, con cự đà.
Nghĩa của iguana
Danh từ
- Động vật học Con giông mào, con cự đà.
Dạng từ của iguana
| Số nhiều | iguanas |
Họ từ của iguana
Câu ví dụ với iguana
- Iguanas are reptiles. Cự đà là bò sát.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
iguana nghĩa là gì?
iguana (danh từ) nghĩa là con giông mào, con cự đà.
iguana phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iguana: giọng Anh (UK) /ɪ.ɡjuˈɑːnə/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɡwɑnə/.