ileocecal
giọng máy của trình duyệt
ileocecal nghĩa là ruột hồi ruột tịt.
Nghĩa của ileocecal
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) ruột hồi ruột tịt.
Câu hỏi thường gặp
ileocecal nghĩa là gì?
ileocecal (tính từ) nghĩa là ruột hồi ruột tịt.
ileocecal nghĩa là ruột hồi ruột tịt.
ileocecal (tính từ) nghĩa là ruột hồi ruột tịt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.