TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ilium

UK/ˈɪlɪəm/ US/ˈɪli.əm/ giọng máy của trình duyệt

ilium nghĩa là xương chậu.

Nghĩa của ilium

Danh từ

  1. Giải phẫu Xương chậu.

Dạng từ của ilium

Số nhiềuilia

Họ từ của ilium

Câu hỏi thường gặp

ilium nghĩa là gì?

ilium (danh từ) nghĩa là xương chậu.

ilium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ilium: giọng Anh (UK) /ˈɪlɪəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɪli.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.