illegitimacy
UK/ɪlɪˈd͡ʒɪtɪməsi/ giọng máy của trình duyệt
US/ɪlɪˈd͡ʒɪtɪməsi/ giọng người thật
illegitimacy nghĩa là sự không hợp pháp, sự không chính đáng.
Nghĩa của illegitimacy
Danh từ
- Sự không hợp pháp, sự không chính đáng.
- Tính chất con đẻ hoang; tình trạng con đẻ hoang.
Dạng từ của illegitimacy
| Số nhiều | illegitimacies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illegitimacy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
illegitimacy nghĩa là gì?
illegitimacy (danh từ) nghĩa là sự không hợp pháp, sự không chính đáng.
illegitimacy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illegitimacy: giọng Anh (UK) /ɪlɪˈd͡ʒɪtɪməsi/, giọng Mỹ (US) /ɪlɪˈd͡ʒɪtɪməsi/.