TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

illegitimacy

UK/ɪlɪˈd͡ʒɪtɪməsi/ giọng máy của trình duyệt US/ɪlɪˈd͡ʒɪtɪməsi/ giọng người thật

illegitimacy nghĩa là sự không hợp pháp, sự không chính đáng.

Nghĩa của illegitimacy

Danh từ

  1. Sự không hợp pháp, sự không chính đáng.
  2. Tính chất con đẻ hoang; tình trạng con đẻ hoang.

Dạng từ của illegitimacy

Số nhiềuillegitimacies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illegitimacy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

illegitimacy nghĩa là gì?

illegitimacy (danh từ) nghĩa là sự không hợp pháp, sự không chính đáng.

illegitimacy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của illegitimacy: giọng Anh (UK) /ɪlɪˈd͡ʒɪtɪməsi/, giọng Mỹ (US) /ɪlɪˈd͡ʒɪtɪməsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.