TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

illness

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪl.nəs/ US/ˈɪl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

illness nghĩa là sự đau yếu, sự ốm, bệnh.

Nghĩa của illness

Danh từ

  1. Sự đau yếu, sự ốm.
  2. Bệnh.

Dạng từ của illness

Số nhiềuillnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illness

Đồng nghĩa

Họ từ của illness

Câu ví dụ với illness

  • Mother's illness kept her at home yesterday. Mẹ cô ấy bị bệnh nên cô ấy phải ở nhà hôm qua.
  • I heard that his illness is serious. Tôi nghe nói rằng căn bệnh của anh ấy nghiêm trọng đấy.
  • He cured my illness. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
  • Tom is battling illness. Tom đang chiến đấu với bệnh tật.
  • That poor young boy has to shoulder the burden of his mother's illness. Cậu bé tội nghiệp ấy phải gánh trên vai gánh nặng bệnh tật của mẹ mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

illness nghĩa là gì?

illness (danh từ) nghĩa là sự đau yếu, sự ốm, bệnh.

illness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của illness: giọng Anh (UK) /ˈɪl.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɪl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.