sickness
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪknɪs/
US/ˈsɪknɪs/
giọng máy của trình duyệt
sickness nghĩa là sự đau yếu, bệnh hoạn, bệnh.
Nghĩa của sickness
Danh từ
- Sự đau yếu; bệnh hoạn.
- Bệnh.
- falling sickness(từ cổ,nghĩa cổ) bệnh động kinh
- Sự buồn nôn; sự nôn mửa.
Dạng từ của sickness
| Số nhiều | sicknesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sickness
Đồng nghĩa
Họ từ của sickness
Câu ví dụ với sickness
- She was absent from school because of sickness. Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sickness nghĩa là gì?
sickness (danh từ) nghĩa là sự đau yếu, bệnh hoạn, bệnh.
sickness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sickness: giọng Anh (UK) /ˈsɪknɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪknɪs/.