TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sickness

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪknɪs/ US/ˈsɪknɪs/ giọng máy của trình duyệt

sickness nghĩa là sự đau yếu, bệnh hoạn, bệnh.

Nghĩa của sickness

Danh từ

  1. Sự đau yếu; bệnh hoạn.
  2. Bệnh.
    • falling sickness(từ cổ,nghĩa cổ) bệnh động kinh
  3. Sự buồn nôn; sự nôn mửa.

Dạng từ của sickness

Số nhiềusicknesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sickness

Đồng nghĩa

Họ từ của sickness

Câu ví dụ với sickness

  • She was absent from school because of sickness. Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sickness nghĩa là gì?

sickness (danh từ) nghĩa là sự đau yếu, bệnh hoạn, bệnh.

sickness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sickness: giọng Anh (UK) /ˈsɪknɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪknɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.