TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

illuminating

UK/ɪˈl(j)uːmɪneɪtɪŋ/ US/ɪˈluməneɪtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

illuminating nghĩa là chiếu sáng, rọi sáng, làm sáng tỏ.

Nghĩa của illuminating

Tính từ

  1. Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
  2. Làm sáng tỏ.
  3. Làm sáng mắt, làm sáng trí.

Dạng từ của illuminating

So sánh hơnmore illuminating
So sánh nhấtmost illuminating

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illuminating

Đồng nghĩa

Họ từ của illuminating

Câu hỏi thường gặp

illuminating nghĩa là gì?

illuminating (tính từ) nghĩa là chiếu sáng, rọi sáng, làm sáng tỏ.

illuminating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của illuminating: giọng Anh (UK) /ɪˈl(j)uːmɪneɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɪˈluməneɪtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.