TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

illusionism

UK/ɪˈl(j)uːʒənɪz(ə)m/ US/ɪˈl(j)uːʒənɪz(ə)m/ giọng máy của trình duyệt

illusionism nghĩa là thuyết ảo tưởng.

Nghĩa của illusionism

Danh từ

  1. Thuyết ảo tưởng.

Dạng từ của illusionism

Số nhiềuillusionisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illusionism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

illusionism nghĩa là gì?

illusionism (danh từ) nghĩa là thuyết ảo tưởng.

illusionism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của illusionism: giọng Anh (UK) /ɪˈl(j)uːʒənɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ɪˈl(j)uːʒənɪz(ə)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.