illusionism
UK/ɪˈl(j)uːʒənɪz(ə)m/
US/ɪˈl(j)uːʒənɪz(ə)m/
giọng máy của trình duyệt
illusionism nghĩa là thuyết ảo tưởng.
Nghĩa của illusionism
Danh từ
- Thuyết ảo tưởng.
Dạng từ của illusionism
| Số nhiều | illusionisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illusionism
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
illusionism nghĩa là gì?
illusionism (danh từ) nghĩa là thuyết ảo tưởng.
illusionism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illusionism: giọng Anh (UK) /ɪˈl(j)uːʒənɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ɪˈl(j)uːʒənɪz(ə)m/.