TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imageable

giọng máy của trình duyệt

imageable nghĩa là có thể vẽ hình, có thể phản ánh.

Nghĩa của imageable

Tính từ

  1. Có thể vẽ hình.
  2. Có thể phản ánh.
  3. Có thể hình dung, có thể tưởng tượng ra.
  4. Có thể mô tả sinh động.
  5. Có thể điển hình hoá được.

Câu hỏi thường gặp

imageable nghĩa là gì?

imageable (tính từ) nghĩa là có thể vẽ hình, có thể phản ánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.