image
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪm.ɪd͡ʒ/
US/ˈɪm.ɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
image nghĩa là hình, hình ảnh, vật giống hệt, người giống hệt.
Nghĩa của image
Danh từ
- Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...).
- read imageảnh thực
- virtual imageảo ảnh
- Vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác).
- he is the very image of his fatheranh ta giống bố như hệt
- Hình tượng.
- to speak in imagesnói bằng nhiều hình tượng
- Tượng, thần tượng, thánh tượng.
- Ý niệm, ý tưởng, quan niệm.
- Tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì).
- he is the image of industriousnessanh ta hiện thân của sự cần cù
Ngoại động từ
- Vẽ hình.
- Phản ánh (như ở trong gương).
- Hình dung, tưởng tượng ra.
- to image something to oneselfhình dung cái gì trong óc mình
- Mô tả sinh động, mô tả bằng hình tượng.
- Là tượng trưng của, là điển hình của, là hiện thân của, tượng trưng cho (cái gì).
Dạng từ của image
| Số nhiều | images |
| Ngôi thứ ba số ít | images |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imaging |
| Quá khứ phân từ | imaged |
| Quá khứ | imaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với image
Đồng nghĩa
Họ từ của image
Câu ví dụ với image
- This app can translate from an image. Ứng dụng này có thể biên dịch từ một bức ảnh.
- I can't figure out how to upload an image. Tôi không biết đăng ảnh như thế nào.
- Can you enlarge the image? Bạn có thể phóng to ảnh không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
image nghĩa là gì?
image (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hình, hình ảnh, vật giống hệt, người giống hệt.
image phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của image: giọng Anh (UK) /ˈɪm.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪm.ɪd͡ʒ/.