TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imaginative

UK/ɪˈmæd͡ʒɪnətɪv/ US/ɪˈmæd͡ʒɪnətɪv/ giọng máy của trình duyệt

imaginative nghĩa là tưởng tượng, không có thực, hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng.

Nghĩa của imaginative

Tính từ

  1. Tưởng tượng, không có thực.
  2. Hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng.
    • an imaginative writermột nhà văn giàu tưởng tượng
  3. Có tài hư cấu.
  4. Sáng tạo.
    • imaginative leadershipsự lãnh đạo sáng tạo

Dạng từ của imaginative

So sánh hơnmore imaginative
So sánh nhấtmost imaginative

Họ từ của imaginative

Câu hỏi thường gặp

imaginative nghĩa là gì?

imaginative (tính từ) nghĩa là tưởng tượng, không có thực, hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng.

imaginative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imaginative: giọng Anh (UK) /ɪˈmæd͡ʒɪnətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmæd͡ʒɪnətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.