imaginative
UK/ɪˈmæd͡ʒɪnətɪv/
US/ɪˈmæd͡ʒɪnətɪv/
giọng máy của trình duyệt
imaginative nghĩa là tưởng tượng, không có thực, hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng.
Nghĩa của imaginative
Tính từ
- Tưởng tượng, không có thực.
- Hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng.
- an imaginative writermột nhà văn giàu tưởng tượng
- Có tài hư cấu.
- Sáng tạo.
- imaginative leadershipsự lãnh đạo sáng tạo
Dạng từ của imaginative
| So sánh hơn | more imaginative |
| So sánh nhất | most imaginative |
Họ từ của imaginative
Câu hỏi thường gặp
imaginative nghĩa là gì?
imaginative (tính từ) nghĩa là tưởng tượng, không có thực, hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng.
imaginative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imaginative: giọng Anh (UK) /ɪˈmæd͡ʒɪnətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmæd͡ʒɪnətɪv/.