unimaginative
UK/ˌʌnɪˈmad͡ʒɪnətɪv/
giọng máy của trình duyệt
unimaginative nghĩa là thiếu sáng kiến, tính không sáng tạo.
Nghĩa của unimaginative
Tính từ
- Không giàu óc tưởng tượng.
- Thiếu sáng kiến, tính không sáng tạo.
Dạng từ của unimaginative
| So sánh hơn | more unimaginative |
| So sánh nhất | most unimaginative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unimaginative
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unimaginative nghĩa là gì?
unimaginative (tính từ) nghĩa là thiếu sáng kiến, tính không sáng tạo.
unimaginative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unimaginative: giọng Anh (UK) /ˌʌnɪˈmad͡ʒɪnətɪv/.