imagination
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˌmæd͡ʒəˈneɪʃən/
US/ɪˌmæd͡ʒəˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
imagination nghĩa là sức tưởng tượng, trí tưởng tượng, điều tưởng tượng, sự hình dung.
Nghĩa của imagination
Danh từ
- Sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng.
- Điều tưởng tượng.
- Khả năng hư cấu (trong văn học).
- Khả năng sáng tạo.
- to apply a mythod with imaginationáp dụng sáng tạo một phương pháp
Dạng từ của imagination
| Số nhiều | imaginations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imagination
Đồng nghĩa
Họ từ của imagination
Câu ví dụ với imagination
- Imagination affects every aspect of our lives. Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.
- I'll use my imagination. Tôi sẽ sử dụng trí tưởng tượng của mình.
- Soundtracks from movies ignite my imagination and transport me to new worlds. Nhạc phim thắp sáng trí tưởng tượng của tôi và đưa tôi đến những thế giới mới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
imagination nghĩa là gì?
imagination (danh từ) nghĩa là sức tưởng tượng, trí tưởng tượng, điều tưởng tượng, sự hình dung.
imagination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imagination: giọng Anh (UK) /ɪˌmæd͡ʒəˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˌmæd͡ʒəˈneɪʃən/.