TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imam

UK/ˈiːmɑːm/ US/ˈiːmɑːm/ giọng máy của trình duyệt

imam nghĩa là thầy tế.

Nghĩa của imam

Danh từ

  1. Tôn giáo Thầy tế (Hồi giáo).
  2. Imam (lãnh tụ Hồi giáo).

Dạng từ của imam

Số nhiềuimams

Họ từ của imam

Câu hỏi thường gặp

imam nghĩa là gì?

imam (danh từ) nghĩa là thầy tế.

imam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imam: giọng Anh (UK) /ˈiːmɑːm/, giọng Mỹ (US) /ˈiːmɑːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.