imamate Nghe giọng máy của trình duyệt imamate nghĩa là chức thầy tế, chức imam. Nghĩa của imamate Danh từ Tôn giáo Chức thầy tế (Hồi giáo). Chức Imam (Hồi giáo). Dạng từ của imamate Số nhiềuimamates Câu hỏi thường gặp imamate nghĩa là gì?imamate (danh từ) nghĩa là chức thầy tế, chức imam.