TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imamate

giọng máy của trình duyệt

imamate nghĩa là chức thầy tế, chức imam.

Nghĩa của imamate

Danh từ

  1. Tôn giáo Chức thầy tế (Hồi giáo).
  2. Chức Imam (Hồi giáo).

Dạng từ của imamate

Số nhiềuimamates

Câu hỏi thường gặp

imamate nghĩa là gì?

imamate (danh từ) nghĩa là chức thầy tế, chức imam.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.