TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imbalance

US/ˌɪm.ˈbæ.lənts/ giọng máy của trình duyệt

imbalance nghĩa là sự không cân bằng, sự thiếu cân bằng, sự thiếu phối hợp, mất cân bằng.

Nghĩa của imbalance

Danh từ

  1. Sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng.
  2. Sinh vật học Sự thiếu phối hợp (giữa các cơ hoặc các tuyến).

Dạng từ của imbalance

Số nhiềuimbalances

Câu hỏi thường gặp

imbalance nghĩa là gì?

imbalance (danh từ) nghĩa là sự không cân bằng, sự thiếu cân bằng, sự thiếu phối hợp, mất cân bằng.

imbalance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imbalance: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˈbæ.lənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.